Địa chất

Kích cỡ Font: Decrease font Enlarge font

Cổ sinh - địa tầng, thạch luận, kiến tạo, bản đồ, đệ tứ, địa mạo, đô thị, biển, công trình - thuỷ văn

1. Nguyễn Biểu. 1986. Địa chất khoáng sản rắn ven biển.

2. Hồ Vương Bính. 1990. Đánh giá nước khoáng carbonic và tích tụ sođa tự nhiên vùng Thuận Hải và điểm Đak Minh (Đak Lak), mở rộng khả năng thu hồi và sử dụng chúng.

3. Hồ Vương Bính. 1994. Điều tra địa chất đô thị Đà Nẵng - Hội An.

4. Hồ Vương Bính. 1997. Điều tra địa chất đô thị khu vực Thành phố Huế.

5. Hồ Vương Bính. 1998. Điều tra địa chất đô thị Đông Hà tỉnh Quảng Trị.

6. Hồ Vương Bính. 1998. Điều tra địa chất đô thị Đồng Hới tỉnh Quảng Bình.

7. Đặng Văn Can. 2002. Thành lập atlat kiến trúc - cấu tạo đá magma ở Việt Nam.

8. Trịnh Dánh. 1999. Địa tầng Phanerozoi Tây Nam Bộ (từ Sông Tiền về phía Tây và Tây Nam kể cả đảo).

9. Nguyễn Đức Đại. 1985. Hoàn thiện phương pháp điều tra địa chất thủy văn - địa chất công trình trong khi tìm kiếm và thăm dò các khoáng sản cứng.

10. Nguyễn Đức Đại. 1990. Đánh giá tổng hợp điều kiện địa chất công trình Việt Nam phục vụ quy hoạch xây dựng cơ bản và khai thác kinh tế lãnh thổ.

11. Nguyễn Thứ Giáo. 1994. Xác lập tiền đề địa chất và đặc điểm sinh khoáng các thành tạo phun trào xâm nhập Tú Lệ.

12. Dương Xuân Hảo. 1976. Sinh địa tầng các trầm tích D, C, P khu vực Việt Bắc trên cơ sở hóa thạch tay cuộn ruột khoang trùng lỗ.

13. Nguyễn Đình Hợp. 1989. Bản đồ địa chất khoáng sản cụm tờ TS - TT tỷ lệ 1/50.000.

14. Nguyễn Đình Hợp. 1994. Bản đồ địa chất khoáng sản cụm tờ Thuận Châu tỷ lệ 1/50.000.

15. Nguyễn Đình Hợp. 1999. Bản đồ địa chất khoáng sản cụm tờ Tú Lệ - Văn Bàn tỷ lệ 1/50.000.

16. Lê Hùng. 1972.Vị trí địa tầng và trùng thoi của đới Schwagerina vùng Vạn Yên và ý nghĩa địa tầng của chúng.

17. Lê Hùng. 1976. Sinh địa tầng các trầm tích C-P khu vực Việt Bắc trên cơ sở nghiên cứu hóa thạch Foraminfera và một số Brachipoda, Conodoria.

18. Lê Hùng. 1987. Liên hệ, đối sánh địa tầng Việt Nam, hoàn thiện các sơ đồ địa tầng khu vực.

19. Lê Hùng. 1997. Bản đồ địa chất khoáng sản cụm tờ Cẩm Phả tỷ lệ 1/50.000.

20. Lê Hùng. 2001. Bản đồ địa chất và khoáng sản nhóm tờ Mường Tè tỷ lệ 1/50.000.

21. Lê Thế Hưng. 1985. Đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất vùng đồng bằng Bắc Bộ và khả năng cung cấp nước của chúng.

22. Lê Thế Hưng. 1986. Luận chứng cơ sở thiết kế mạng quan trắc quốc gia nước dưới đất vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ.

23. Lương Hồng Hược. 1994. Địa tầng Paleozoi thượng - Paleozoi hạ đới Lô Gâm.

24. Nguyễn Chí Hưởng. 1984. Sinh địa tầng các trầm tích chứa than Trias thượng một số vùng miền Bắc Việt Nam.

25. Nguyễn Thị Ngọc Hương. 1994. Bộ mẫu chuẩn khoáng thạch học đá và quặng Việt Nam.

26. Nguyễn Đức Khoa. 1987. Hệ thống hóa sưu tập cổ sinh và lưu trữ bảo tàng địa chất.

27. Vũ Khúc. 1971. Hóa thạch động vật trong các trầm tích chứa than Trias thượng miền Tây Bắc Bắc Bộ và ý nghĩa địa tầng của chúng.

28. Vũ Khúc. 1984. Hóa thạch Mezozoi và địa tầng các trầm tích chứa chúng ở miền Nam Việt Nam.

29. Vũ Khúc. 1987. Biên soạn và chuẩn bị xuất bản Atlas cổ sinhh vật ở Việt Nam.

30. Đỗ Hòa Lan. 1977. Khoáng vật phụ trong các thành hệ magma miền Bắc Việt Nam.

31. Nguyễn Ngọc Liên. 1985. Đánh giá triển vọng chứa quặng các phức hệ đá biến chất trước Cambri Việt Nam trên cơ sở nghiên cứu thành hệ biến chất.

32. Phạm Kim Ngân. 1976. Sinh địa tầng các trầm tích Paleozoi hạ khu vực Tây Bắc Việt Nam trên cơ sở nghiên cứu hóa thạch Trilobita.

33. Phạm Kim Ngân. 1994. Hoàn thiện phân chia địa tầng Paleozoi Bắc Trung Bộ.

34. Phạm Kim Ngân. 1999. Địa tầng Protezozoi thượng - Paleozoi hạ dải Tây Nam Bắc Bộ.

35. Phạm Kim Ngân. 2002. Hoá thạch Trilobita và địa tầng Cambri ở Bắc Việt Nam.

36. Nguyễn Ngọc. 1984. Sinh địa tầng các trầm tích Kainozoi miền Nam Việt Nam.

37. Nguyễn Bá Nguyên. 1975. Nghiên cứu chi tiết một số nhóm thực vật trung sinh cơ bản trong bể than Quảng Ninh.

38. Trần Đình Nhân. 1972. Những phức hệ bào tử phấn hoa trong trầm tích Neogen vùng trũng Hà Nội.

39. Trần Đình Nhân. 1975. Sinh địa tầng các trầm tích Đệ Tam miền Bắc Việt Nam.

40. Phạm Văn Quang. 1984. Cấu trúc địa chất phần Miền Bắc Việt Nam tỷ lệ 1/500.000.

41. Phạm Văn Quang. 1987. Thành lập bản đồ cấu trúc Việt Nam 1/1.000.000.

42. Nguyễn Kinh Quốc. 1992. Bản đồ địa chất khoáng sản cụm tờ Bình Gia tỷ lệ 1/50.000.

43. Đỗ Trọng Sự. 1986. Điều kiện địa chất thủy văn địa chất công trình đồng bằng Bắc Bộ.

44. Đỗ Trọng Sự. 1993. Đánh giá độ nhiễm bẩn và đề xuất các biện pháp bảo vệ nguồn nước dưới đất ở một số khu vực trọng điểm thuộc đồng bằng Bắc Bộ.

45. Bùi Minh Tâm. 1984. Thành hệ magma Miền Nam Việt Nam tỷ lệ 1/1.000.000.

46. Bùi Minh Tâm. 2002. Các kiểu magma cung đảo Phanerozoi và khoáng sản liên quan ở Việt Nam.

47. Bùi Minh Tâm. 2002. Nghiên cứu thành phần vật chất các thành tạo magma Mesozoi - Kainozoi và các khoáng sản liên quan ở đới Đà Lạt.

48. Nguyễn Đức Tâm. 1974. Trầm tích Thứ Tư vùng đồng bằng tờ Hà Nội (F-48-XXIII).

49. Nguyễn Đức Tâm. 1975. Bản đồ địa chất Đệ Tứ vùng đồng bằng tờ Ninh Bình 1/200.000 (F-48-XXXIV).

50. Nguyễn Đức Tâm. 1995. Địa chất Đệ Tứ Việt Nam tỷ lệ 1/500.000.

51. Phạm Văn Thanh. 2002. Nghiên cứu đánh giá đặc điểm địa chất môi trường đới khô và bán khô từ Nha Trang đến Bình Thuận.

52. Trịnh Thọ. 1975. Các phức hệ hóa thạch động vật Trias đặc trưng ở hệ uốn nếp Tây Việt Nam.

53. Trần Văn Trị. 1977. Bản đồ kiến tạo sơ lược Việt Nam (phần miền Bắc) 1/1.000.000.

54. Trần Văn Trị. 1984. Kiến tạo Tây Nguyên tỷ lệ 1/500.000.

55. Trần Văn Trị. 1986. Thành lập và chuẩn bị xuất bản bản đồ kiến tạo Việt Nam tỷ lệ 1/1.000.000

56. Nguyễn Xuân Tùng. 1974. Đặc điểm thạch luận một số khối granitoit Việt Bắc và mối quan hệ của nó với khoáng hóa thiếc.

57. Nguyễn Xuân Tùng. 1977. Hoạt động magma Miền Bắc Việt Nam.

58. Nguyễn Xuân Tùng. 1987. Nghiên cứu dẫy ngang các thành hệ địa chất Việt Nam và mối quan hệ của chúng với quặng hóa và thành lập phức hệ bản đồ nói trên tỷ lệ 1/1.000.000.

59. Phạm Khả Tùy. 1977. Những nét cơ bản về địa mạo - tân kiến tạo vùng Thanh Sơn-Thanh Thủy-Vĩnh Phú.

60. Đỗ Tuyết. 1975. Những nét cơ bản về địa mạo tân kiến tạo 1/200.000 tờ Hà Nội (F-48-XXVIII) và các vùng lân cận.

61. Đỗ Tuyết. 1975. Địa mạo Ninh Bình 1/200.000.

62. Đỗ Tuyết. 1998. Nghiên cứu địa chất Karst vùng Tây Bắc.

63. Đỗ Tuyết. 1999. Dự báo tác động và diễn biến môi trường địa chất vùng hồ và ngoại vi thủy điện Sơn La.

64. Nguyễn Đình Uy. 1984. Sơ đồ kiến tạo miền Nam Việt Nam tỷ lệ 1/1.000.000.

65. Nguyễn Đình Uy. 1995. Điều tra địa chất đô thị Thành phố Hạ Long.

66. Nguyễn Trí Vát. 1999. Bản đồ địa chất khoáng sản cụm tờ Thanh Mọi tỷ lệ 1/50.000.

67. Trần Hương Văn. 1975. Động vật có vú hóa đá kỷ thứ tư ở Tây Thanh Hóa và ý nghĩa địa tầng của chúng.

68. Trần Tân Văn. 2002. Đánh giá tai biến địa chất ở các tỉnh ven biển miền Trung từ Quảng Bình đến Phú Yên, hiện trạng, nguyên nhân, dự báo và đề xuất biện pháp phòng tránh, giảm thiểu hậu quả.


Thảo luận (4 gửi):

Moises vào 17/03/2014 18:55:50
avatar
Smart thinnikg - a clever way of looking at it.
0
Nuril vào 18/03/2014 09:39:37
avatar
It's <a href="http://nbixafa.com">imapvetire</a> that more people make this exact point.
0
Camataru vào 18/03/2014 11:49:46
avatar
Son of a gun, this is so heplufl! http://nrnlrtd.com [url=http://iytiojllbf.com]iytiojllbf[/url] [link=http://johticem.com]johticem[/link]
0
Ayako vào 20/03/2014 04:42:14
avatar
That hits the target dead cetnre! Great answer! http://egepgpacpno.com [url=http://gzajziw.com]gzajziw[/url] [link=http://uxybourxhb.com]uxybourxhb[/link]
0
Tổng cộng: 4 | Đang hiển thị: 1 - 4

Gửi thảo luận comment

Vui lòng nhập mã bạn thấy trong hình bên:

Từ khóa
Không có từ khóa cho bài này
Đánh giá chủ đề này
0
Liên Kết