Khoáng sản
Sinh khoáng, tổng hợp khoáng sản, thành hệ quặng, trọng sa, khoáng sản kim loại, phi kim loại.
69. Nguyễn Tiến Bào. 2000. Đánh giá lại tài nguyên năng lượng và khả năng đảm bảo dự trữ tài nguyên cho phát triển năng lượng có xét đến yếu tố kinh tế và môi trường.
70. Phạm Bình. 1998. Nghiên cứu các đá siêu mafic kiềm xác định tiền đề dấu hiệu tìm kiếm kim cương ở Tây Nguyên.
71. Hồ Vương Bính. 1977. áp dụng phương pháp địa hóa tìm kiếm quặng chì kẽm vùng Chợ Đồn - Bắc Thái.
72. Hồ Vương Bính. 1990. Nghiên cứu đánh giá triển vọng và khả năng sử dụng bentonit kiềm vùng Thuận Hải.
73. Đặng Văn Can. 1992. Tìm kiếm đánh giá magnesit vùng đông nam Bản Phúng (sông Mã) và chi tiết hóa một số thân quặng.
74. Hoàng Thanh Cảnh. 1975. Một số vấn đề về trầm tích chứa than dải Khoái Châu - Tiền Hải (Thái Bình) và triển vọng của nó.
75. Bùi Huy Chương. 1986. Nghiên cứu độ chứa than, chất lượng than, đánh giá tiềm năng, soạn thảo phương hướng tìm kiếm và thăm dò than biến chất trung bình ở Tây Bắc Việt Nam.
76. Trương Quang Di. 1974. Sét kết chịu lửa trong trầm tích chứa than Trung sinh vùng Mạo Khê - Uông Bí.
77. Trương Quang Di. 1975. Đặc điểm thành tạo và triển vọng sét tân sinh bắc đồng bằng Hà Nội.
78. Trương Quang Di. 1986. Thành phần vật chất, điều kiện thành tạo và sử dụng kaolin phong hóa miền Nam Việt Nam.
79. Đinh Văn Diễn. 1976. Đặc điểm phân bố thành phần vật chất quặng đất hiếm - phóng xạ mỏ Nậm Xe - Hoàng Liên Sơn.
80. Vũ Xuân Doanh. 1975. Triển vọng trầm tích than Neogen vùng Khoái Châu - Tiền Hải, Thái Bình.
81. Vũ Xuân Doanh. 1986. Tổng kết địa chất và độ chứa than miền võng Hà Nội.
82. Nguyễn Văn Đễ. 1992. Kết quả thí nghiệm lớn trong phòng thu hồi vàng gốc mỏ Địch Quả - Vĩnh Phú.
83. Tống Văn Định. 1989. Nghiên cứu đánh giá kinh tế các sa khoáng vàng Việt Nam.
84. Tống Tiến Định. 2002. Nghiên cứu đánh giá thực trạng và đề xuất biện pháp nâng cao chất lượng các đề án điều tra địa chất và tài nguyên khoáng sản.
85. Epstein, Đỗ Văn Phi. 1987. Nghiên cứu độ chứa vàng và thành lập bản đồ dự báo triển vọng vàng Việt Nam.
86. Cao Duy Giang. 1999. Đánh giá tiềm năng địa nhiệt vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam.
87. Phạm Xuân Hạ. 1979. Thành phần vật chất quặng phân vùng III và V mỏ đồng Sinh Quyền - Lao Cai.
88. Lê Công Hải. 1982. Đặc điểm thành phần vật chất điều kiện thành tạo bentonit Tam Bố, Di Linh, Lâm Đồng.
89. Nguyễn Quang Hân. 1988. Đánh giá chất lượng và khả năng sử dụng sét bentonit - diatomit phần miền Trung Việt Nam.
90. Nguyễn Kim Hoàn. 1976. Sơ đồ trọng sa miền Bắc Việt Nam.
91. Nguyễn Kim Hoàn. 1985. Đặc điểm địa chất và triển vọng khoáng sản titan sa khoáng ven biển Việt Nam.
92. Nguyễn Kim Hoàn. 1987. Bộ mẫu khoáng vật trọng sa mỏ sa khoáng Tân Kỳ - Quỳ Hợp, Quế Phong, Nghệ An.
93. Nguyễn Kim Hoàn. 1989. Kết quả khảo sát địa chất và đánh giá độ chứa vàng sa khoáng vùng đuôi Lũng Mắt - Chi Lăng- Lạng Sơn.
94. Phạm Hòe. 1976. Đặc điểm thạch học - khoáng vật và sơ bộ nguồn gốc mỏ sắt Nà Rụa - Cao Bằng.
95. Phạm Hòe. 1995. Báo cáo kết quả tìm kiếm vàng gốc dải Thượng Long - Hương Cần, Thanh Sơn - Vĩnh Phú.
96. Phạm Khoản. 1995. Nghiên cứu thử nghiệm tổ hợp phương pháp địa vật lý - địa hóa tìm kiếm molipđen vùng SaPa - Y Lý - Lao Cai.
97. Nguyễn Văn Khương. 1974. ứng dụng phương pháp địa hóa tìm kiếm đồng ở phân vùng 5 mỏ đồng Sinh Quyền - Lao Cai.
98. Dương Đức Kiêm. 1974. Điều kiện thành tạo và triển vọng các hợp tạo quặng thiếc vùng Tam Đảo.
99. Dương Đức Kiêm. 1986. Đánh giá độ chứa thiếc vùng Thanh Nghệ Tĩnh lập sơ đồ dự báo thiếc tỷ lệ 1/200.000 và chi tiết hóa cho một số vùng cụ thể.
100. Dương Đức Kiêm. 1995. Thành lập bản đồ sinh khoáng chuẩn đoán đới Quảng Nam - Đà Nẵng và chi tiết hóa một số diện tích quan trọng tỷ lệ 1/200.000.
101. Dương Đức Kiêm. 2002. Nghiên cứu kiến tạo và sinh khoáng Bắc Bộ.
102. Thái Quý Lâm. 1985. Nghiên cứu điều kiện tập trung và quy luật phân bố khoáng hóa thiếc vùng Tam Đảo.
103. Thái Quý Lâm. 1991. Nghiên cứu sinh khoáng và dự báo khoáng sản rìa đông đới Lô Gâm mức tỷ lệ trung bình và chi tiết hóa cho một số vùng quan trọng.
104. Trần Sơn Lâm. 1992. Nghiên cứu dạng tồn tại của Au và sưu tập bộ mẫu chuẩn đặc trưng cho các thành hệ quặng Au Việt Nam.
105. Đỗ Hòa Lan. 1996. Quy trình phân tích giám định và phân loại đá quý.
106. Nguyễn Ngọc Liên. 1977. Thành hệ Xcacnơ - canxi - manhe vùng quặng sắt Thạch Khê - Nghệ Tĩnh.
107. Nguyễn Ngọc Liên. 1990. Nghiên cứu sinh khoáng và dự báo khoáng sản đới Sông Đà - Sông Mã tỷ lệ trung bình và chi tiết cho một số vùng quan trọng.
108. Nguyễn Ngọc Liên. 1995. Quy luật phân bố và dự báo triển vọng Cu - Ni và các khoáng sản quý hiếm đi kèm Tây bắc Việt Nam và chi tiết hóa một số vùng quan trọng.
109. Nguyễn Thị Minh Loan. 1986. Đánh giá triển vọng vàng sa khoáng Nghệ Tĩnh và thành lập bản đồ chuẩn đoán tỷ lệ 1/200.000.
110. Hoàng Minh. 1975. áp dụng phương pháp địa hóa tìm kiếm thiếc gốc vùng Quỳ Hợp - Nghệ An.
111. Hoàng Minh. 1976. áp dụng phương pháp địa hóa tìm kiếm thiếc gốc một số khu mỏ có triển vọng vùng Tam Đảo.
112. Hoàng Minh. 1992. Nghiên cứu đặc điểm phân bố Au, Ag và nguyên tố hiếm trong quặng chì kẽm vùng Tòng Bá - Hà Giang.
113. Nguyễn Nghiêm Minh. 1974. Sơ đồ sinh khoáng thiếc tờ F-48-XXII Tuyên Quang tỷ lệ 1/200.000.
114. Nguyễn Nghiêm Minh. 1987. Sinh khoáng Việt Nam 1/1.000.000.
115. Nguyễn Nghiêm Minh. 1991. Đánh giá triển vọng dự báo tài nguyên vàng phần Tây Nam sông Hiến, hạ lưu sông Đà, hạ lưu sông Mã và chi tiết hóa cho một số nút quặng cụ thể.
116. Đặng Trung Ngân. 1978. Điều kiện thành tạo và triển vọng mỏ sắt Thạch Khê - Nghệ An.
117. Đặng Trung Ngân. 1986. Đánh giá viễn cảnh quặng mangan Việt Bắc và các nơi khác với sự thành lập sơ đồ chuẩn đoán tỷ lệ 1/200.000 và 1/50.000.
118. Nguyễn Văn Nhân. 1977. Đặc điểm quặng hóa một số mỏ chì - kẽm - antimon vùng Đông Bắc Việt Nam.
119. Nguyễn Văn Nhân. 1985. Phân loại thành hệ quặng nội sinh Việt Nam.
120. Trần Ngọc Quân. 1989. Đánh giá triển vọng một số nguyên liệu chịu lửa vùng Thanh - Nghệ - Tĩnh và chi tiết hóa cho một số vùng có triển vọng.
121. Trần Ngọc Quân. 1992. Kết quả tìm kiếm đánh giá mỏ vecmiculit núi Sõng Phong Châu - Vĩnh Phú.
122. Trần Ngọc Quân. 1999. Nghiên cứu xác lập các tiền đề địa chất và dấu hiệu tìm kiếm đá quý nửa quý trong trầm tích biến chất cao bờ phải Sông Hồng.
123. Nguyễn Kinh Quốc. 1998. Thành lập một số tài liệu về đá quý Việt Nam.
124. Đàm Đức Quý. 1994. Nghiên cứu khả năng sử dụng một số khoáng sản không kim loại vào lĩnh vực vật liệu nhẹ, cách âm, cách nhiệt.
125. Hoàng Hữu Quý. 1997. Nghiên cứu đánh giá tiềm năng địa nhiệt lãnh thổ từ Quảng Nam - Đà Nẵng đến Bà Rịa - Vũng Tàu.
126. Hoàng Sao. 1997. Nghiên cứu xác lập các tiền đề địa chất và dự báo triển vọng đá quý, nửa quý đới Sông Mã.
127. Nguyễn Huy Sính. 1984. Địa chất và khoáng sản Tây Bắc Việt Nam.
128. Nguyễn Huy Sính. 1985. Điều kiện phân bố tạo quặng chì kẽm Việt Bắc và phương hướng tìm kiếm chúng.
129. Nguyễn Huy Sính. 1986. Thành lập sơ đồ dự báo chì kẽm vùng xã Hưng Đạo - Bảo Lạc - Cao Bằng.
130. Nguyễn Tiến Tân. 1985. Đặc điểm thành phần vật chất, điều kiện thành tạo và tập trung quặng bauxit - laterit ở một số diện tích chứa quặng chủ yếu miền Nam Việt Nam.
131. Ngô Thế Thái. 1977. Đặc điểm thành tạo và triển vọng quặng sắt dọc bờ phải sông Hồng (từ Yên Bái - Lao Cai).
132. Lê Văn Thân. 1974. Đặc tính phát triển các thành hệ quặng và thành phần vật chất của trường quặng Pia Oăc - Cao Bằng.
133. Lê Văn Thân. 1984. Những thành hệ quặng thiếc và sự phân bố của chúng ở vùng Quỳ Hợp - Nghệ An.
134. Lê Văn Thân. 1986. Sinh khoáng thiếc vùng Cao Bằng và đánh giá độ chứa thiếc trường quặng Pia Oăc - Cao Bằng.
135. Lê Văn Thân. 1992. Kiểm tra đánh giá độ chứa vàng trong tầng cuội kết Yên Châu vùng Mai Châu.
136. Lê Văn Thân. 1999. Nghiên cứu kiến tạo và sinh khoáng Bắc Trung Bộ từ đứt gẫy Sông Mã đến đứt gẫy Tà Vi - Hưng Nhượng.
137. Phạm Huy Tiêu. 1975. Triển vọng Apatit photphorit.
138. Đào Mạnh Tiến. 1990. áp dụng phương pháp địa vật lý - địa hóa để phát hiện và đánh giá các thân quặng vàng gốc vùng Bình Gia, Lạng Sơn.
139. Lý Bá Tiến. 1993. Nghiên cứu các nguồn kaolin ở Hoàng Liên Sơn - Vĩnh Phú phục vụ sản xuất giấy và xuất khẩu.
140. Lý Bá Tiến. 1997. Tìm kiếm và tìm kiếm đánh giá triển vọng kaolin cho công nghiệp giấy dải Văn Yên - Hạ Hòa.
141. Trần Văn Trị. 1991. Nghiên cứu cấu trúc, kiến tạo, chất lượng, đặc tính công nghệ than bể than Quảng Ninh và xác lập mạng lưới thăm dò hợp lý.
142. Trần Văn Trị. 1997. Đánh giá tài nguyên khoáng sản Việt Nam.
143. Trần Văn Trị. 1999. Biên tập xuất bản tài nguyên khoáng sản Việt Nam.
144. Nguyễn Kim Tự. 1968. Điều kiện thành tạo và triển vọng mỏ sắt Quý Sa (Yên Bái).
145. Đỗ Chí Uy. 1986. Tổng hợp tài liệu địa chất - chất lượng và đánh giá tiềm năng than bùn Việt Nam.
146. Nguyễn Trí Vát. 1984. Địa chất khoáng sản than Việt Nam.
147. Nguyễn Trí Vát. 1986. Độ chứa than miền Trung Việt Nam. Chủ yếu bể than Quảng Nam.
IV.2.3. Các phương pháp nghiên cứu : địa hoá, địa vật lý
148. Đỗ Văn ái. 1993. Đặc điểm địa hóa Iod và một số nguyên tố vi lượng trong các thành tạo địa chất liên quan đến bệnh biếu cổ và đần độn của con người thuộc một số tỉnh miền núi phía Bắc.
149. Lê Đỗ Bình. 1995. Đánh giá địa chất - kinh tế các khoáng sản vùng Đông Bắc.
150. Hồ Vương Bính. 1974. ứng dụng phương pháp địa hóa tìm kiếm mỏ ở miền bắc Việt Nam.
151. Phan Sỹ Cảnh. 1979. Dung dịch ximăng sét để lấp lỗ khoan.
152. Nguyễn Tiến Dũng. 1977. Địa hóa các đá magma miền Bắc Việt Nam.
153. Nguyễn Khắc Đăng. 1984. áp dụng tin học và máy tính điện tử nghiên cứu so sánh một số khối magma granitoit phục vụ nghiên cứu sinh khoáng Việt Nam.
154. Nguyễn Khắc Đăng. 1986. áp dụng một vài phương pháp toán học và máy tính điện tử vào việc xử lý thông tin địa chất phục vụ công tác phân loại và dự báo các đối tượng địa chất.
155. Phòng Địa vật lý. 1997. Xây dựng quy phạm kỹ thuật thăm dò phóng xạ và hoàn thiện quy phạm kỹ thuật thăm dò điện và từ mặt đất.
156. Nguyễn Đức Hiền. 1979. Dung dịch chống mất nước để khoan qua địa tầng có nhiều khe nứt và lỗ hổng.
157. Nguyễn Đức Hiền. 1984. Nghiên cứu khả năng sử dụng hóa chất, chất thải công nghiệp trong nước làm dung dịch khoan.
158. Lê Khảng. 1994. Hiệu chỉnh bổ sung định mức và giá các công trình điều tra địa chất và tìm kiếm khoáng sản.
159. Phạm Khoản. 1984. Kiến trúc sâu miền Bắc Việt Nam theo các trường địa vật lý.
160. Phạm Khoản. 1985. Cấu trúc địa chất sâu lãnh thổ Việt Nam trên cơ sở xử lý và tổng hợp tài liệu địa vật lý.
161. Nguyễn Văn Khương. 1985. Địa hóa miền Bắc Việt Nam.
162. Nguyễn Văn Khương. 1986. Sơ đồ phân vùng địa hóa Việt Nam.
163. Nguyễn Kiêm. 1984. Nghiên cứu khả năng phân tích hàm lượng một số nguyên tố Pb, Fe, Sn, Sb trên mẫu quặng vỉa lộ và trong lỗ khoan bằng máy PCP-3 và nguồn Co60, Cs127.
164. Nguyễn Viết Lược. 1999. Đánh giá giá trị kinh tế các khoáng chất công nghiệp Việt Nam và kiến nghị phương hướng sử dụng.
165. Hoàng Minh. 1978. ứng dụng phương pháp địa hóa tìm kiếm vùng Pia Oăc, Cao Bằng.
166. Tăng Đình Nam. 1999. áp dụng tổ hợp các phương pháp địa vật lý trên mặt để xác định sự tồn tại tầng chứa nước trong các đứt gẫy, hang karst, đới dập vỡ nứt nẻ.
167. Đỗ Văn Phi. 1997. Quy chế phương pháp địa hóa tìm kiếm khoáng sản rắn.
168. Đỗ Văn Phi. 2000. Nghiên cứu mô hình hóa các dị thường địa hóa chỉ thị quặng phục vụ công tác đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản ở Việt Nam.
169. Doãn Ngọc San. 1999. ứng dụng Borland delphi trong công tác xây dựng, quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu địa chất trên mạng vi tính.
170. Nguyễn San. 1985. Đặc điểm phân tích tài liệu thăm dò từ miền vĩ độ thấp (trên cơ sở phân tích tài liệu thuộc lãnh thổ Việt Nam).
171. Phan Thiện. 1994. Cơ sở dữ liệu phục vụ thông tin cho quản lý và lãnh đạo Cục chất Việt Nam.
172. Nguyễn Quốc Thống. 1985. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của phương pháp khoan xoay đập thủy lực (( - 7) so sánh với các phương pháp khác, đánh giá khả năng áp dụng khoan xoay đập thủy lực vào sản xuất của ngành địa chất.
173. Phan Cự Tiến. 1996. Điều tra đánh giá tổng hợp các điều kiện kinh tế, xã hội huyện Mường Tè.
174. Nguyễn Tất Trung. 1994. Xác định chi phí sản xuất cho đo vẽ 1km2 bản đồ địa chất tỷ lệ 1/50. 000 theo các chỉ tiêu sản xuất.
175. Nguyễn Khắc Vinh. 1974. Địa hóa các đá magma vùng Tam Đảo.
176. Nguyễn Khắc Vinh. 1985. Quy phạm về các phương pháp địa hóa trong công tác đo vẽ bản đồ địa chất và tìm kiếm khoáng sản rắn.
- Thông báo số 2 Hội nghị Công viên địa chất khu vực Châu Á - Thái Bình Dương lần thứ 2
- Viện khoa học Địa chất và Khoáng sản mít-tinh kỷ niệm 101 năm Ngày Quốc tế Phụ nữ và 1971 năm cuộc Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
- HỌP BÁO CÔNG BỐ PHÁT ĐỘNG CUỘC THI ẢNH NGHỆ THUẬT "ĐỐI THOẠI VỚI DI SẢN ĐỊA CHẤT"
- Bản đồ sinh khoáng Việt Nam, tỷ lệ 1: 1.000.000 (tiếng Anh), 1991.
- Chủ động phòng tránh, giảm nhẹ thiên tai
- Khoáng sản
- Hội thảo Quốc tế về Siêu lục địa Gondvana châu Á lần thứ sáu(The 6-th International Symposium on Gondwana to Asia)
- Địa chất
- THÔNG BÁO
- Miên man cao nguyên đá Đồng Văn













Gửi thảo luận